Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


SAR TND
coinmill.com
2 1.625
5 4.055
10 8.115
20 16.230
50 40.570
100 81.140
200 162.280
500 405.705
1000 811.410
2000 1622.820
5000 4057.050
10,000 8114.105
20,000 16,228.210
50,000 40,570.525
100,000 81,141.050
200,000 162,282.095
500,000 405,705.240
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
TND SAR
coinmill.com
2.000 2
5.000 6
10.000 12
20.000 25
50.000 62
100.000 123
200.000 246
500.000 616
1000.000 1232
2000.000 2465
5000.000 6162
10,000.000 12,324
20,000.000 24,648
50,000.000 61,621
100,000.000 123,242
200,000.000 246,484
500,000.000 616,211
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ