Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


SAR TWD
coinmill.com
2 16
5 40
10 79
20 159
50 396
100 793
200 1585
500 3963
1000 7926
2000 15,852
5000 39,630
10,000 79,261
20,000 158,521
50,000 396,303
100,000 792,605
200,000 1,585,210
500,000 3,963,026
SAR tỷ lệ
13 tháng Năm 2026
TWD SAR
coinmill.com
20 3
50 6
100 13
200 25
500 63
1000 126
2000 252
5000 631
10,000 1262
20,000 2523
50,000 6308
100,000 12,617
200,000 25,233
500,000 63,083
1,000,000 126,166
2,000,000 252,332
5,000,000 630,831
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ