Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


SAR UAH
coinmill.com
2 19.13
5 47.83
10 95.65
20 191.30
50 478.25
100 956.51
200 1913.01
500 4782.53
1000 9565.06
2000 19,130.12
5000 47,825.30
10,000 95,650.60
20,000 191,301.19
50,000 478,252.98
100,000 956,505.96
200,000 1,913,011.92
500,000 4,782,529.80
SAR tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
UAH SAR
coinmill.com
20.00 2
50.00 5
100.00 10
200.00 21
500.00 52
1000.00 105
2000.00 209
5000.00 523
10,000.00 1045
20,000.00 2091
50,000.00 5227
100,000.00 10,455
200,000.00 20,909
500,000.00 52,274
1,000,000.00 104,547
2,000,000.00 209,094
5,000,000.00 522,736
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ