Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


SAR UAH
coinmill.com
2 19.68
5 49.21
10 98.41
20 196.83
50 492.06
100 984.13
200 1968.26
500 4920.64
1000 9841.29
2000 19,682.57
5000 49,206.43
10,000 98,412.87
20,000 196,825.74
50,000 492,064.35
100,000 984,128.70
200,000 1,968,257.39
500,000 4,920,643.48
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025
UAH SAR
coinmill.com
20.00 2
50.00 5
100.00 10
200.00 20
500.00 51
1000.00 102
2000.00 203
5000.00 508
10,000.00 1016
20,000.00 2032
50,000.00 5081
100,000.00 10,161
200,000.00 20,323
500,000.00 50,806
1,000,000.00 101,613
2,000,000.00 203,225
5,000,000.00 508,064
UAH tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ