Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rian Ả-Rập-Xê-Út và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Saudi Arabian Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


SAR XAF
coinmill.com
2 305
5 764
10 1527
20 3054
50 7635
100 15,270
200 30,540
500 76,351
1000 152,702
2000 305,403
5000 763,508
10,000 1,527,017
20,000 3,054,034
50,000 7,635,084
100,000 15,270,168
200,000 30,540,337
500,000 76,350,841
SAR tỷ lệ
21 tháng Sáu 2026
XAF SAR
coinmill.com
500 3
1000 7
2000 13
5000 33
10,000 65
20,000 131
50,000 327
100,000 655
200,000 1310
500,000 3274
1,000,000 6549
2,000,000 13,097
5,000,000 32,744
10,000,000 65,487
20,000,000 130,974
50,000,000 327,436
100,000,000 654,872
XAF tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ