Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Sudan Dinar (SDD) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Pound và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Sudan Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


SDP TND
coinmill.com
1.00 0.205
2.00 0.415
5.00 1.035
10.00 2.070
20.00 4.145
50.00 10.360
100.00 20.725
200.00 41.445
500.00 103.615
1000.00 207.235
2000.00 414.465
5000.00 1036.165
10,000.00 2072.325
20,000.00 4144.650
50,000.00 10,361.625
100,000.00 20,723.255
200,000.00 41,446.510
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND SDP
coinmill.com
0.200 0.97
0.500 2.41
1.000 4.83
2.000 9.65
5.000 24.13
10.000 48.25
20.000 96.51
50.000 241.27
100.000 482.55
200.000 965.10
500.000 2412.75
1000.000 4825.50
2000.000 9650.99
5000.000 24,127.48
10,000.000 48,254.97
20,000.000 96,509.94
50,000.000 241,274.85
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ