Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Sudan Dinar (SDD) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Pound và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Sudan Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


SDP WDC
coinmill.com
1.00 2596.740
2.00 5193.479
5.00 12,983.698
10.00 25,967.396
20.00 51,934.792
50.00 129,836.979
100.00 259,673.958
200.00 519,347.916
500.00 1,298,369.789
1000.00 2,596,739.578
2000.00 5,193,479.156
5000.00 12,983,697.890
10,000.00 25,967,395.780
20,000.00 51,934,791.560
50,000.00 129,836,978.901
100,000.00 259,673,957.801
200,000.00 519,347,915.603
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
WDC SDP
coinmill.com
5000.000 1.93
10,000.000 3.85
20,000.000 7.70
50,000.000 19.25
100,000.000 38.51
200,000.000 77.02
500,000.000 192.55
1,000,000.000 385.10
2,000,000.000 770.20
5,000,000.000 1925.49
10,000,000.000 3850.98
20,000,000.000 7701.97
50,000,000.000 19,254.92
100,000,000.000 38,509.83
200,000,000.000 77,019.66
500,000,000.000 192,549.15
1,000,000,000.000 385,098.30
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ