Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Quyền rút đặc biệt (SDR) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Quyền rút đặc biệt và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Quyền rút đặc biệt. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Quyền rút tiền đặc biệt để chuyển đổi loại tiền tệ.

Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 4 chữ số có nghĩa.


SDR TMM
coinmill.com
0.50 11,865
1.00 23,730
2.00 47,461
5.00 118,652
10.00 237,304
20.00 474,608
50.00 1,186,521
100.00 2,373,042
200.00 4,746,084
500.00 11,865,211
1000.00 23,730,422
2000.00 47,460,845
5000.00 118,652,112
10,000.00 237,304,224
20,000.00 474,608,448
50,000.00 1,186,521,120
100,000.00 2,373,042,240
SDR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TMM SDR
coinmill.com
10,000 0.42
20,000 0.84
50,000 2.11
100,000 4.21
200,000 8.43
500,000 21.07
1,000,000 42.14
2,000,000 84.28
5,000,000 210.70
10,000,000 421.40
20,000,000 842.80
50,000,000 2107.00
100,000,000 4214.00
200,000,000 8428.00
500,000,000 21,070.00
1,000,000,000 42,140.00
2,000,000,000 84,280.00
TMM tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ