Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krona Thụy Điển và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Thụy Điển kronor để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


SEK TWD
coinmill.com
5.00 16
10.00 33
20.00 66
50.00 164
100.00 328
200.00 656
500.00 1639
1000.00 3278
2000.00 6557
5000.00 16,392
10,000.00 32,784
20,000.00 65,569
50,000.00 163,922
100,000.00 327,844
200,000.00 655,689
500,000.00 1,639,222
1,000,000.00 3,278,445
SEK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD SEK
coinmill.com
20 6.10
50 15.25
100 30.50
200 61.00
500 152.51
1000 305.02
2000 610.05
5000 1525.11
10,000 3050.23
20,000 6100.45
50,000 15,251.13
100,000 30,502.27
200,000 61,004.54
500,000 152,511.35
1,000,000 305,022.70
2,000,000 610,045.40
5,000,000 1,525,113.49
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ