Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


SKK TND
coinmill.com
20.0 0.265
50.0 0.660
100.0 1.320
200.0 2.640
500.0 6.605
1000.0 13.210
2000.0 26.415
5000.0 66.040
10,000.0 132.080
20,000.0 264.160
50,000.0 660.405
100,000.0 1320.810
200,000.0 2641.620
500,000.0 6604.045
1,000,000.0 13,208.090
2,000,000.0 26,416.175
5,000,000.0 66,040.440
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND SKK
coinmill.com
0.200 15.0
0.500 38.0
1.000 75.5
2.000 151.5
5.000 378.5
10.000 757.0
20.000 1514.0
50.000 3785.5
100.000 7571.0
200.000 15,142.0
500.000 37,855.5
1000.000 75,711.0
2000.000 151,422.5
5000.000 378,556.0
10,000.000 757,112.0
20,000.000 1,514,223.5
50,000.000 3,785,559.0
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ