Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


SKK TND
coinmill.com
20.0 2.350
50.0 5.875
100.0 11.750
200.0 23.495
500.0 58.740
1000.0 117.480
2000.0 234.960
5000.0 587.400
10,000.0 1174.795
20,000.0 2349.590
50,000.0 5873.975
100,000.0 11,747.950
200,000.0 23,495.905
500,000.0 58,739.755
1,000,000.0 117,479.515
2,000,000.0 234,959.025
5,000,000.0 587,397.565
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
TND SKK
coinmill.com
2.000 17.0
5.000 42.5
10.000 85.0
20.000 170.0
50.000 425.5
100.000 851.0
200.000 1702.5
500.000 4256.0
1000.000 8512.0
2000.000 17,024.0
5000.000 42,560.5
10,000.000 85,121.0
20,000.000 170,242.5
50,000.000 425,606.0
100,000.000 851,212.0
200,000.000 1,702,424.5
500,000.000 4,256,061.0
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ