Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


SKK TWD
coinmill.com
20.0 24
50.0 59
100.0 119
200.0 237
500.0 593
1000.0 1186
2000.0 2372
5000.0 5930
10,000.0 11,861
20,000.0 23,722
50,000.0 59,304
100,000.0 118,608
200,000.0 237,216
500,000.0 593,039
1,000,000.0 1,186,078
2,000,000.0 2,372,155
5,000,000.0 5,930,388
SKK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TWD SKK
coinmill.com
20 17.0
50 42.0
100 84.5
200 168.5
500 421.5
1000 843.0
2000 1686.0
5000 4215.5
10,000 8431.0
20,000 16,862.5
50,000 42,156.0
100,000 84,311.5
200,000 168,623.0
500,000 421,557.5
1,000,000 843,115.0
2,000,000 1,686,230.5
5,000,000 4,215,576.0
TWD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ