Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Tether (USDT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Tether được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tether trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tethers hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). The Tether là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu USDT có thể được viết USDT. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Tether cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USDT có 5 chữ số có nghĩa.


SKK USDT
coinmill.com
20.0 0.767
50.0 1.918
100.0 3.836
200.0 7.671
500.0 19.179
1000.0 38.357
2000.0 76.714
5000.0 191.786
10,000.0 383.571
20,000.0 767.142
50,000.0 1917.856
100,000.0 3835.712
200,000.0 7671.424
500,000.0 19,178.559
1,000,000.0 38,357.118
2,000,000.0 76,714.237
5,000,000.0 191,785.592
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
USDT SKK
coinmill.com
0.500 13.0
1.000 26.0
2.000 52.0
5.000 130.5
10.000 260.5
20.000 521.5
50.000 1303.5
100.000 2607.0
200.000 5214.0
500.000 13,035.5
1000.000 26,071.0
2000.000 52,141.5
5000.000 130,354.0
10,000.000 260,708.0
20,000.000 521,415.5
50,000.000 1,303,539.0
100,000.000 2,607,078.0
USDT tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ