Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


SKK ZCP
coinmill.com
20.0 0.0534
50.0 0.1336
100.0 0.2672
200.0 0.5343
500.0 1.3358
1000.0 2.6716
2000.0 5.3431
5000.0 13.3579
10,000.0 26.7157
20,000.0 53.4315
50,000.0 133.5786
100,000.0 267.1573
200,000.0 534.3145
500,000.0 1335.7863
1,000,000.0 2671.5726
2,000,000.0 5343.1453
5,000,000.0 13,357.8632
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
ZCP SKK
coinmill.com
0.0500 18.5
0.1000 37.5
0.2000 75.0
0.5000 187.0
1.0000 374.5
2.0000 748.5
5.0000 1871.5
10.0000 3743.0
20.0000 7486.0
50.0000 18,715.5
100.0000 37,431.0
200.0000 74,862.5
500.0000 187,155.5
1000.0000 374,311.5
2000.0000 748,622.5
5000.0000 1,871,557.0
10,000.0000 3,743,113.5
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ