Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


SKK ZCP
coinmill.com
20.0 0.0536
50.0 0.1339
100.0 0.2678
200.0 0.5357
500.0 1.3392
1000.0 2.6783
2000.0 5.3567
5000.0 13.3917
10,000.0 26.7834
20,000.0 53.5668
50,000.0 133.9170
100,000.0 267.8340
200,000.0 535.6679
500,000.0 1339.1699
1,000,000.0 2678.3397
2,000,000.0 5356.6794
5,000,000.0 13,391.6985
SKK tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ZCP SKK
coinmill.com
0.0500 18.5
0.1000 37.5
0.2000 74.5
0.5000 186.5
1.0000 373.5
2.0000 746.5
5.0000 1867.0
10.0000 3733.5
20.0000 7467.5
50.0000 18,668.5
100.0000 37,336.5
200.0000 74,673.0
500.0000 186,683.0
1000.0000 373,365.5
2000.0000 746,731.5
5000.0000 1,866,828.0
10,000.0000 3,733,656.5
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ