Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Xlôvác và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Xlôvác. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Tiếng Slovak Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


SKK ZCP
coinmill.com
20.0 0.0529
50.0 0.1322
100.0 0.2643
200.0 0.5287
500.0 1.3217
1000.0 2.6435
2000.0 5.2870
5000.0 13.2174
10,000.0 26.4349
20,000.0 52.8698
50,000.0 132.1744
100,000.0 264.3488
200,000.0 528.6976
500,000.0 1321.7439
1,000,000.0 2643.4879
2,000,000.0 5286.9757
5,000,000.0 13,217.4393
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ZCP SKK
coinmill.com
0.0500 19.0
0.1000 38.0
0.2000 75.5
0.5000 189.0
1.0000 378.5
2.0000 756.5
5.0000 1891.5
10.0000 3783.0
20.0000 7566.0
50.0000 18,914.5
100.0000 37,829.0
200.0000 75,657.5
500.0000 189,144.0
1000.0000 378,288.0
2000.0000 756,576.0
5000.0000 1,891,440.5
10,000.0000 3,782,881.0
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ