Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Status và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Status. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Statuses để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Status là tiền tệ không có nước. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


SNT TWD
coinmill.com
20.000 22
50.000 56
100.000 112
200.000 224
500.000 561
1000.000 1122
2000.000 2245
5000.000 5612
10,000.000 11,224
20,000.000 22,449
50,000.000 56,122
100,000.000 112,245
200,000.000 224,489
500,000.000 561,223
1,000,000.000 1,122,446
2,000,000.000 2,244,892
5,000,000.000 5,612,231
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
TWD SNT
coinmill.com
20 17.818
50 44.546
100 89.091
200 178.182
500 445.456
1000 890.911
2000 1781.823
5000 4454.557
10,000 8909.113
20,000 17,818.227
50,000 44,545.567
100,000 89,091.134
200,000 178,182.268
500,000 445,455.671
1,000,000 890,911.342
2,000,000 1,781,822.685
5,000,000 4,454,556.712
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ