Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Status và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Status. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Statuses để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


SNT XEU
coinmill.com
20.000 0.64
50.000 1.60
100.000 3.21
200.000 6.42
500.000 16.05
1000.000 32.10
2000.000 64.20
5000.000 160.50
10,000.000 320.99
20,000.000 641.99
50,000.000 1604.97
100,000.000 3209.95
200,000.000 6419.90
500,000.000 16,049.74
1,000,000.000 32,099.48
2,000,000.000 64,198.96
5,000,000.000 160,497.40
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU SNT
coinmill.com
0.50 15.577
1.00 31.153
2.00 62.306
5.00 155.766
10.00 311.532
20.00 623.063
50.00 1557.658
100.00 3115.315
200.00 6230.631
500.00 15,576.577
1000.00 31,153.153
2000.00 62,306.306
5000.00 155,765.766
10,000.00 311,531.532
20,000.00 623,063.064
50,000.00 1,557,657.661
100,000.00 3,115,315.322
XEU tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ