Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Somali Shilling (SOS) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Somali Shilling và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Somali Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Somali shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SOS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


SOS TMM
coinmill.com
0 820
0 1641
0 4102
0 8203
0 16,406
0 41,016
0 82,032
0 164,064
1 410,160
1 820,320
2 1,640,640
5 4,101,599
10 8,203,198
20 16,406,396
50 41,015,991
100 82,031,981
200 164,063,963
SOS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TMM SOS
coinmill.com
1000 0
2000 0
5000 0
10,000 0
20,000 0
50,000 0
100,000 0
200,000 0
500,000 1
1,000,000 1
2,000,000 2
5,000,000 6
10,000,000 12
20,000,000 24
50,000,000 61
100,000,000 122
200,000,000 244
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ