Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Somali Shilling và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Somali Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Somali shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


SOS TWD
coinmill.com
500 28
1000 55
2000 111
5000 277
10,000 553
20,000 1107
50,000 2767
100,000 5534
200,000 11,069
500,000 27,672
1,000,000 55,344
2,000,000 110,688
5,000,000 276,720
10,000,000 553,440
20,000,000 1,106,880
50,000,000 2,767,200
100,000,000 5,534,401
SOS tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD SOS
coinmill.com
20 361
50 903
100 1807
200 3614
500 9034
1000 18,069
2000 36,138
5000 90,344
10,000 180,688
20,000 361,376
50,000 903,440
100,000 1,806,880
200,000 3,613,761
500,000 9,034,402
1,000,000 18,068,804
2,000,000 36,137,608
5,000,000 90,344,019
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ