Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Somali Shilling và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Somali Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Somali shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


SOS XOF
coinmill.com
500 516
1000 1032
2000 2065
5000 5162
10,000 10,323
20,000 20,647
50,000 51,617
100,000 103,234
200,000 206,467
500,000 516,168
1,000,000 1,032,336
2,000,000 2,064,672
5,000,000 5,161,681
10,000,000 10,323,362
20,000,000 20,646,724
50,000,000 51,616,809
100,000,000 103,233,618
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF SOS
coinmill.com
500 484
1000 969
2000 1937
5000 4843
10,000 9687
20,000 19,374
50,000 48,434
100,000 96,868
200,000 193,735
500,000 484,338
1,000,000 968,677
2,000,000 1,937,353
5,000,000 4,843,383
10,000,000 9,686,767
20,000,000 19,373,534
50,000,000 48,433,835
100,000,000 96,867,669
XOF tỷ lệ
12 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ