Baht Thái Lan trên đất liền (THB) là tiền tệ hàng ngày được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ ở Thái Lan. Chính phủ Thái Lan đã đặt các hạn chế về kinh doanh tiền tệ với các nước khác để hạn chế đầu cơ tiền tệ. Ngân hàng ra nước ngoài (ngân hàng bên ngoài Thái Lan) không có thể trao đổi THB với ngoại tệ. Họ thay vì phải trao đổi ngoài khơi Thái Baht (THO). Baht ra nước ngoài được tính thuế của chính phủ Thái Lan.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bạt Thái Lan và Central African CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bạt Thái Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Bạt Thái Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Baht Thái Lan là tiền tệ Thái Lan (TH, THA). Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Baht Thái Lan còn được gọi là Bahts, và Trên đất liền Baht. Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu THB có thể được viết Bht, và Bt. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Baht Thái Lan được chia thành 100 stang. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Baht Thái Lan cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi THB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa.


THB XAF
coinmill.com
20.00 355
50.00 888
100.00 1777
200.00 3554
500.00 8884
1000.00 17,769
2000.00 35,538
5000.00 88,845
10,000.00 177,689
20,000.00 355,379
50,000.00 888,447
100,000.00 1,776,894
200,000.00 3,553,788
500,000.00 8,884,470
1,000,000.00 17,768,939
2,000,000.00 35,537,879
5,000,000.00 88,844,697
THB tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
XAF THB
coinmill.com
500 28.25
1000 56.25
2000 112.50
5000 281.50
10,000 562.75
20,000 1125.50
50,000 2814.00
100,000 5627.75
200,000 11,255.50
500,000 28,139.00
1,000,000 56,278.00
2,000,000 112,556.00
5,000,000 281,390.00
10,000,000 562,779.75
20,000,000 1,125,559.50
50,000,000 2,813,899.00
100,000,000 5,627,798.00
XAF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ