Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Baht Thái Lan trên đất liền (THB) là tiền tệ hàng ngày được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ ở Thái Lan. Chính phủ Thái Lan đã đặt các hạn chế về kinh doanh tiền tệ với các nước khác để hạn chế đầu cơ tiền tệ. Ngân hàng ra nước ngoài (ngân hàng bên ngoài Thái Lan) không có thể trao đổi THB với ngoại tệ. Họ thay vì phải trao đổi ngoài khơi Thái Baht (THO). Baht ra nước ngoài được tính thuế của chính phủ Thái Lan.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bạt Thái Lan và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bạt Thái Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Bạt Thái Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Baht Thái Lan là tiền tệ Thái Lan (TH, THA). The NEM là tiền tệ không có nước. Baht Thái Lan còn được gọi là Bahts, và Trên đất liền Baht. Ký hiệu THB có thể được viết Bht, và Bt. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Baht Thái Lan được chia thành 100 stang. Tỷ giá hối đoái Baht Thái Lan cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Bảy 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi THB có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 11 chữ số có nghĩa.


THB XEM
coinmill.com
20.00 9.304
50.00 23.260
100.00 46.519
200.00 93.039
500.00 232.597
1000.00 465.195
2000.00 930.389
5000.00 2325.973
10,000.00 4651.946
20,000.00 9303.891
50,000.00 23,259.728
100,000.00 46,519.457
200,000.00 93,038.913
500,000.00 232,597.283
1,000,000.00 465,194.565
2,000,000.00 930,389.130
5,000,000.00 2,325,972.826
THB tỷ lệ
19 tháng Bảy 2019
XEM THB
coinmill.com
10.000 21.50
20.000 43.00
50.000 107.50
100.000 215.00
200.000 430.00
500.000 1074.75
1000.000 2149.75
2000.000 4299.25
5000.000 10,748.25
10,000.000 21,496.50
20,000.000 42,992.75
50,000.000 107,482.00
100,000.000 214,963.75
200,000.000 429,927.75
500,000.000 1,074,819.00
1,000,000.000 2,149,638.25
2,000,000.000 4,299,276.25
XEM tỷ lệ
20 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ