Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Manat Turkmenistan (TMT) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Turkmenistan Manat và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Turkmenistan Manat. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Old Turkmenistan Manats để chuyển đổi loại tiền tệ.

Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TMM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


TMM TWD
coinmill.com
10,000 18
20,000 36
50,000 91
100,000 182
200,000 363
500,000 908
1,000,000 1816
2,000,000 3633
5,000,000 9082
10,000,000 18,164
20,000,000 36,328
50,000,000 90,819
100,000,000 181,638
200,000,000 363,276
500,000,000 908,190
1,000,000,000 1,816,379
2,000,000,000 3,632,759
TMM tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
TWD TMM
coinmill.com
20 11,011
50 27,527
100 55,055
200 110,109
500 275,273
1000 550,546
2000 1,101,092
5000 2,752,729
10,000 5,505,458
20,000 11,010,916
50,000 27,527,290
100,000 55,054,580
200,000 110,109,160
500,000 275,272,900
1,000,000 550,545,800
2,000,000 1,101,091,599
5,000,000 2,752,728,999
TWD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ