Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tunisia Dinar và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Tunisia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


TND TRY
coinmill.com
2.000 32.89
5.000 82.23
10.000 164.47
20.000 328.93
50.000 822.33
100.000 1644.67
200.000 3289.33
500.000 8223.33
1000.000 16,446.67
2000.000 32,893.33
5000.000 82,233.33
10,000.000 164,466.67
20,000.000 328,933.33
50,000.000 822,333.33
100,000.000 1,644,666.67
200,000.000 3,289,333.33
500,000.000 8,223,333.33
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TRY TND
coinmill.com
50.00 3.040
100.00 6.080
200.00 12.160
500.00 30.400
1000.00 60.805
2000.00 121.605
5000.00 304.015
10,000.00 608.025
20,000.00 1216.050
50,000.00 3040.130
100,000.00 6080.260
200,000.00 12,160.520
500,000.00 30,401.295
1,000,000.00 60,802.595
2,000,000.00 121,605.190
5,000,000.00 304,012.970
10,000,000.00 608,025.940
TRY tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ