Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tunisia Dinar và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Tunisia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


TND YUM
coinmill.com
2.000 1.0
5.000 3.0
10.000 6.0
20.000 11.5
50.000 29.0
100.000 58.0
200.000 116.0
500.000 290.5
1000.000 581.0
2000.000 1162.0
5000.000 2905.0
10,000.000 5810.5
20,000.000 11,620.5
50,000.000 29,051.5
100,000.000 58,102.5
200,000.000 116,205.5
500,000.000 290,513.5
TND tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM TND
coinmill.com
1.0 1.720
2.0 3.440
5.0 8.605
10.0 17.210
20.0 34.420
50.0 86.055
100.0 172.110
200.0 344.220
500.0 860.545
1000.0 1721.090
2000.0 3442.180
5000.0 8605.455
10,000.0 17,210.910
20,000.0 34,421.825
50,000.0 86,054.560
100,000.0 172,109.120
200,000.0 344,218.240
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ