Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tunisia Dinar và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Tunisia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


TND YUM
coinmill.com
0.200 0.5
0.500 1.0
1.000 1.5
2.000 3.5
5.000 8.5
10.000 17.0
20.000 34.0
50.000 85.5
100.000 171.0
200.000 342.0
500.000 855.5
1000.000 1710.5
2000.000 3421.0
5000.000 8553.0
10,000.000 17,106.0
20,000.000 34,212.0
50,000.000 85,529.5
TND tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
YUM TND
coinmill.com
0.5 0.290
1.0 0.585
2.0 1.170
5.0 2.925
10.0 5.845
20.0 11.690
50.0 29.230
100.0 58.460
200.0 116.920
500.0 292.295
1000.0 584.595
2000.0 1169.185
5000.0 2922.965
10,000.0 5845.930
20,000.0 11,691.855
50,000.0 29,229.640
100,000.0 58,459.280
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ