Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TRY có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


TRY TWD
coinmill.com
0.02 0
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 1
1.00 1
2.00 3
5.00 7
10.00 15
20.00 30
50.00 75
100.00 149
200.00 299
500.00 747
1000.00 1493
2000.00 2987
5000.00 7466
TRY tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TWD TRY
coinmill.com
0 0.01
0 0.03
0 0.07
0 0.13
1 0.33
1 0.67
2 1.34
5 3.35
10 6.70
20 13.39
50 33.48
100 66.97
200 133.93
500 334.83
1000 669.67
2000 1339.33
5000 3348.33
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ