Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


TRY TWD
coinmill.com
50.00 33
100.00 65
200.00 131
500.00 327
1000.00 654
2000.00 1308
5000.00 3270
10,000.00 6540
20,000.00 13,080
50,000.00 32,700
100,000.00 65,400
200,000.00 130,800
500,000.00 327,000
1,000,000.00 653,999
2,000,000.00 1,307,998
5,000,000.00 3,269,996
10,000,000.00 6,539,991
TRY tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TWD TRY
coinmill.com
20 30.58
50 76.45
100 152.91
200 305.81
500 764.53
1000 1529.05
2000 3058.11
5000 7645.27
10,000 15,290.54
20,000 30,581.08
50,000 76,452.70
100,000 152,905.41
200,000 305,810.81
500,000 764,527.03
1,000,000 1,529,054.05
2,000,000 3,058,108.11
5,000,000 7,645,270.27
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ