Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Ký hiệu VND có thể được viết D. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


TRY VND
coinmill.com
50.00 26,600
100.00 53,400
200.00 106,800
500.00 267,000
1000.00 533,800
2000.00 1,067,600
5000.00 2,669,000
10,000.00 5,338,000
20,000.00 10,676,200
50,000.00 26,690,400
100,000.00 53,380,800
200,000.00 106,761,600
500,000.00 266,904,000
1,000,000.00 533,807,800
2,000,000.00 1,067,615,600
5,000,000.00 2,669,039,200
10,000,000.00 5,338,078,200
TRY tỷ lệ
15 tháng Chín 2026
VND TRY
coinmill.com
20,000 37.47
50,000 93.67
100,000 187.33
200,000 374.67
500,000 936.67
1,000,000 1873.33
2,000,000 3746.67
5,000,000 9366.67
10,000,000 18,733.33
20,000,000 37,466.67
50,000,000 93,666.67
100,000,000 187,333.33
200,000,000 374,666.67
500,000,000 936,666.67
1,000,000,000 1,873,333.33
2,000,000,000 3,746,666.67
5,000,000,000 9,366,666.67
VND tỷ lệ
15 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ