Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


TWD UAH
coinmill.com
0 0.01
0 0.04
0 0.07
0 0.14
1 0.36
1 0.72
2 1.44
5 3.61
10 7.22
20 14.44
50 36.11
100 72.22
200 144.44
500 361.10
1000 722.21
2000 1444.42
5000 3611.04
TWD tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
UAH TWD
coinmill.com
0.02 0
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 1
1.00 1
2.00 3
5.00 7
10.00 14
20.00 28
50.00 69
100.00 138
200.00 277
500.00 692
1000.00 1385
2000.00 2769
5000.00 6923
UAH tỷ lệ
4 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ