Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 3 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 15,800
50 39,200
100 78,600
200 157,000
500 392,600
1000 785,400
2000 1,570,600
5000 3,926,600
10,000 7,853,200
20,000 15,706,200
50,000 39,265,800
100,000 78,531,400
200,000 157,063,000
500,000 392,657,400
1,000,000 785,314,600
2,000,000 1,570,629,400
5,000,000 3,926,573,400
TWD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
VND TWD
coinmill.com
20,000 25
50,000 64
100,000 127
200,000 255
500,000 637
1,000,000 1273
2,000,000 2547
5,000,000 6367
10,000,000 12,734
20,000,000 25,467
50,000,000 63,669
100,000,000 127,337
200,000,000 254,675
500,000,000 636,687
1,000,000,000 1,273,375
2,000,000,000 2,546,750
5,000,000,000 6,366,874
VND tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ