Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tám 2020.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tám 2020 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tám 2020 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


TWD VND
coinmill.com
20 15,800
50 39,400
100 78,800
200 157,400
500 393,600
1000 787,200
2000 1,574,600
5000 3,936,400
10,000 7,872,800
20,000 15,745,600
50,000 39,363,800
100,000 78,727,600
200,000 157,455,200
500,000 393,638,200
1,000,000 787,276,400
2,000,000 1,574,553,000
5,000,000 3,936,382,400
TWD tỷ lệ
7 tháng Tám 2020
VND TWD
coinmill.com
20,000 25
50,000 64
100,000 127
200,000 254
500,000 635
1,000,000 1270
2,000,000 2540
5,000,000 6351
10,000,000 12,702
20,000,000 25,404
50,000,000 63,510
100,000,000 127,020
200,000,000 254,040
500,000,000 635,101
1,000,000,000 1,270,202
2,000,000,000 2,540,404
5,000,000,000 6,351,009
VND tỷ lệ
7 tháng Tám 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ