Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


TWD XOF
coinmill.com
20 382
50 956
100 1912
200 3824
500 9561
1000 19,122
2000 38,244
5000 95,611
10,000 191,222
20,000 382,445
50,000 956,112
100,000 1,912,224
200,000 3,824,447
500,000 9,561,118
1,000,000 19,122,235
2,000,000 38,244,470
5,000,000 95,611,175
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF TWD
coinmill.com
500 26
1000 52
2000 105
5000 261
10,000 523
20,000 1046
50,000 2615
100,000 5230
200,000 10,459
500,000 26,148
1,000,000 52,295
2,000,000 104,590
5,000,000 261,476
10,000,000 522,951
20,000,000 1,045,903
50,000,000 2,614,757
100,000,000 5,229,514
XOF tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ