Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


TWD XOF
coinmill.com
20 388
50 971
100 1942
200 3883
500 9708
1000 19,415
2000 38,831
5000 97,076
10,000 194,153
20,000 388,305
50,000 970,763
100,000 1,941,525
200,000 3,883,051
500,000 9,707,627
1,000,000 19,415,254
2,000,000 38,830,508
5,000,000 97,076,269
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XOF TWD
coinmill.com
500 26
1000 52
2000 103
5000 258
10,000 515
20,000 1030
50,000 2575
100,000 5151
200,000 10,301
500,000 25,753
1,000,000 51,506
2,000,000 103,012
5,000,000 257,529
10,000,000 515,059
20,000,000 1,030,118
50,000,000 2,575,295
100,000,000 5,150,589
XOF tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ