Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


TWD XOF
coinmill.com
0 363
0 907
0 1815
0 3629
1 9074
1 18,147
2 36,294
5 90,736
10 181,472
20 362,944
50 907,361
100 1,814,722
200 3,629,443
500 9,073,608
1000 18,147,215
2000 36,294,430
5000 90,736,075
TWD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XOF TWD
coinmill.com
500 0
1000 0
2000 0
5000 0
10,000 1
20,000 1
50,000 3
100,000 6
200,000 11
500,000 28
1,000,000 55
2,000,000 110
5,000,000 276
10,000,000 551
20,000,000 1102
50,000,000 2755
100,000,000 5510
XOF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ