Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Rand Nam Phi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rand Nam Phi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ran hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Rand Nam Phi là tiền tệ Nam Phi (ZA, ZAF). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Rand Nam Phi còn được gọi là Rands. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu ZAR có thể được viết R. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Rand Nam Phi được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rand Nam Phi cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZAR có 6 chữ số có nghĩa.


TWD ZAR
coinmill.com
20 12.40
50 31.00
100 62.05
200 124.05
500 310.15
1000 620.30
2000 1240.55
5000 3101.40
10,000 6202.85
20,000 12,405.65
50,000 31,014.15
100,000 62,028.30
200,000 124,056.60
500,000 310,141.55
1,000,000 620,283.10
2,000,000 1,240,566.20
5,000,000 3,101,415.55
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ZAR TWD
coinmill.com
10.00 16
20.00 32
50.00 81
100.00 161
200.00 322
500.00 806
1000.00 1612
2000.00 3224
5000.00 8061
10,000.00 16,122
20,000.00 32,243
50,000.00 80,608
100,000.00 161,217
200,000.00 322,433
500,000.00 806,084
1,000,000.00 1,612,167
2,000,000.00 3,224,334
ZAR tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ