Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Tanzania Shilling (TZS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tanzania Shilling và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Tanzania shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 5 chữ số có nghĩa.


TZS ZRN
coinmill.com
0.00 0
0.00 0
0.00 0
0.00 0
0.00 10
0.00 10
0.00 20
0.05 60
0.10 120
0.20 230
0.50 580
1.00 1160
2.00 2320
5.00 5800
10.00 11,590
20.00 23,190
50.00 57,970
TZS tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
ZRN TZS
coinmill.com
0 0.00
0 0.00
0 0.00
10 0.00
10 0.00
20 0.00
50 0.05
100 0.10
200 0.15
500 0.45
1000 0.85
2000 1.75
5000 4.30
10,000 8.65
20,000 17.25
50,000 43.15
100,000 86.25
ZRN tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ