Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ucraina Hryvnia và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.

Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 5 chữ số có nghĩa.


UAH ZRN
coinmill.com
0.02 0
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 10
1.00 20
2.00 40
5.00 100
10.00 190
20.00 390
50.00 970
100.00 1940
200.00 3890
500.00 9720
1000.00 19,440
2000.00 38,870
5000.00 97,180
UAH tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
ZRN UAH
coinmill.com
0 0.03
0 0.05
0 0.10
10 0.26
10 0.51
20 1.03
50 2.57
100 5.15
200 10.29
500 25.73
1000 51.45
2000 102.90
5000 257.25
10,000 514.50
20,000 1029.00
50,000 2572.51
100,000 5145.02
ZRN tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ