Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tether và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tether. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Tethers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Tether là tiền tệ không có nước. Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu USDT có thể được viết USDT. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái the Tether cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi USDT có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


USDT XOF
coinmill.com
0.500 284
1.000 568
2.000 1135
5.000 2838
10.000 5677
20.000 11,353
50.000 28,383
100.000 56,766
200.000 113,532
500.000 283,829
1000.000 567,658
2000.000 1,135,315
5000.000 2,838,288
10,000.000 5,676,577
20,000.000 11,353,153
50,000.000 28,382,883
100,000.000 56,765,766
USDT tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XOF USDT
coinmill.com
500 0.881
1000 1.762
2000 3.523
5000 8.808
10,000 17.616
20,000 35.233
50,000 88.081
100,000 176.163
200,000 352.325
500,000 880.813
1,000,000 1761.625
2,000,000 3523.250
5,000,000 8808.126
10,000,000 17,616.251
20,000,000 35,232.503
50,000,000 88,081.256
100,000,000 176,162.513
XOF tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ