Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Mỹ và DogeCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Mỹ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho DogeCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào DogeCoins hoặc La Mỹ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. The DogeCoin là tiền tệ không có nước. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu USD có thể được viết $. Ký hiệu XDG có thể được viết XDG. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the DogeCoin cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XDG có 5 chữ số có nghĩa.


USD XDG
coinmill.com
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 1
20.00 1
50.00 4
100.00 7
200.00 14
500.00 35
1000.00 70
2000.00 140
5000.00 351
10,000.00 701
20,000.00 1402
50,000.00 3506
100,000.00 7012
USD tỷ lệ
9 tháng Tám 2026
XDG USD
coinmill.com
0 0.71
0 1.43
0 2.85
1 7.13
1 14.26
2 28.52
5 71.31
10 142.61
20 285.22
50 713.06
100 1426.11
200 2852.23
500 7130.57
1000 14,261.15
2000 28,522.30
5000 71,305.74
10,000 142,611.49
XDG tỷ lệ
10 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ