Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và VeChain (VEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi VeChain và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của VeChain. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc VeChains để chuyển đổi loại tiền tệ.

The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


VEN YUM
coinmill.com
0.5000 1.5
1.0000 3.0
2.0000 5.5
5.0000 14.0
10.0000 27.5
20.0000 55.5
50.0000 138.0
100.0000 276.5
200.0000 552.5
500.0000 1381.5
1000.0000 2762.5
2000.0000 5525.5
5000.0000 13,813.5
10,000.0000 27,627.0
20,000.0000 55,254.0
50,000.0000 138,135.5
100,000.0000 276,271.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018
YUM VEN
coinmill.com
1.0 0.3620
2.0 0.7239
5.0 1.8098
10.0 3.6196
20.0 7.2393
50.0 18.0982
100.0 36.1963
200.0 72.3926
500.0 180.9816
1000.0 361.9632
2000.0 723.9264
5000.0 1809.8160
10,000.0 3619.6320
20,000.0 7239.2641
50,000.0 18,098.1602
100,000.0 36,196.3204
200,000.0 72,392.6409
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ