Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và VeChain (VEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi VeChain và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của VeChain. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc VeChains để chuyển đổi loại tiền tệ.

The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


VEN YUM
coinmill.com
0.5000 0.5
1.0000 1.0
2.0000 2.0
5.0000 4.5
10.0000 9.5
20.0000 19.0
50.0000 47.5
100.0000 94.5
200.0000 189.5
500.0000 473.0
1000.0000 946.5
2000.0000 1893.0
5000.0000 4732.0
10,000.0000 9464.5
20,000.0000 18,928.5
50,000.0000 47,321.5
100,000.0000 94,643.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018
YUM VEN
coinmill.com
0.5 0.5283
1.0 1.0566
2.0 2.1132
5.0 5.2830
10.0 10.5660
20.0 21.1321
50.0 52.8302
100.0 105.6604
200.0 211.3207
500.0 528.3019
1000.0 1056.6037
2000.0 2113.2075
5000.0 5283.0187
10,000.0 10,566.0373
20,000.0 21,132.0747
50,000.0 52,830.1867
100,000.0 105,660.3733
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ