Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Việt Nam Đồng và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


VND XEM
coinmill.com
20,000 20.548
50,000 51.369
100,000 102.738
200,000 205.477
500,000 513.692
1,000,000 1027.384
2,000,000 2054.769
5,000,000 5136.922
10,000,000 10,273.845
20,000,000 20,547.690
50,000,000 51,369.224
100,000,000 102,738.448
200,000,000 205,476.895
500,000,000 513,692.238
1,000,000,000 1,027,384.476
2,000,000,000 2,054,768.953
5,000,000,000 5,136,922.382
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
XEM VND
coinmill.com
20.000 19,400
50.000 48,600
100.000 97,400
200.000 194,600
500.000 486,600
1000.000 973,400
2000.000 1,946,600
5000.000 4,866,800
10,000.000 9,733,400
20,000.000 19,467,000
50,000.000 48,667,200
100,000.000 97,334,600
200,000.000 194,669,000
500,000.000 486,672,800
1,000,000.000 973,345,400
2,000,000.000 1,946,690,800
5,000,000.000 4,866,727,200
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ