Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Việt Nam Đồng và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


VND XEM
coinmill.com
20,000 23.074
50,000 57.685
100,000 115.369
200,000 230.739
500,000 576.847
1,000,000 1153.693
2,000,000 2307.387
5,000,000 5768.467
10,000,000 11,536.934
20,000,000 23,073.868
50,000,000 57,684.670
100,000,000 115,369.339
200,000,000 230,738.678
500,000,000 576,846.696
1,000,000,000 1,153,693.391
2,000,000,000 2,307,386.782
5,000,000,000 5,768,466.955
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEM VND
coinmill.com
20.000 17,400
50.000 43,400
100.000 86,600
200.000 173,400
500.000 433,400
1000.000 866,800
2000.000 1,733,600
5000.000 4,334,000
10,000.000 8,667,800
20,000.000 17,335,600
50,000.000 43,339,000
100,000.000 86,678,200
200,000.000 173,356,200
500,000.000 433,390,800
1,000,000.000 866,781,400
2,000,000.000 1,733,562,800
5,000,000.000 4,333,907,200
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ