Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Việt Nam Đồng và Verge được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Verge trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Verges hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). The Verge là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ký hiệu XVG có thể được viết XVG. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Verge cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XVG có 15 chữ số có nghĩa.


VND XVG
coinmill.com
20,000 153.85
50,000 384.63
100,000 769.27
200,000 1538.53
500,000 3846.33
1,000,000 7692.66
2,000,000 15,385.32
5,000,000 38,463.30
10,000,000 76,926.59
20,000,000 153,853.18
50,000,000 384,632.96
100,000,000 769,265.92
200,000,000 1,538,531.84
500,000,000 3,846,329.59
1,000,000,000 7,692,659.19
2,000,000,000 15,385,318.38
5,000,000,000 38,463,295.94
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XVG VND
coinmill.com
100.00 13,000
200.00 26,000
500.00 65,000
1000.00 130,000
2000.00 260,000
5000.00 650,000
10,000.00 1,300,000
20,000.00 2,599,800
50,000.00 6,499,800
100,000.00 12,999,400
200,000.00 25,998,800
500,000.00 64,997,000
1,000,000.00 129,994,000
2,000,000.00 259,988,200
5,000,000.00 649,970,200
10,000,000.00 1,299,940,600
20,000,000.00 2,599,881,200
XVG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ