Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Việt Nam Đồng và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu VND có thể được viết D. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


VND YUM
coinmill.com
20,000 1.5
50,000 3.5
100,000 6.5
200,000 13.5
500,000 33.5
1,000,000 67.5
2,000,000 134.5
5,000,000 336.5
10,000,000 673.5
20,000,000 1346.5
50,000,000 3366.5
100,000,000 6733.0
200,000,000 13,466.0
500,000,000 33,664.5
1,000,000,000 67,329.0
2,000,000,000 134,658.0
5,000,000,000 336,645.5
VND tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM VND
coinmill.com
1.0 14,800
2.0 29,800
5.0 74,200
10.0 148,600
20.0 297,000
50.0 742,600
100.0 1,485,200
200.0 2,970,400
500.0 7,426,200
1000.0 14,852,400
2000.0 29,704,800
5000.0 74,262,200
10,000.0 148,524,200
20,000.0 297,048,400
50,000.0 742,621,200
100,000.0 1,485,242,400
200,000.0 2,970,484,800
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ