Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi WorldCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc WorldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


WDC XEU
coinmill.com
5000.000 1.01
10,000.000 2.02
20,000.000 4.03
50,000.000 10.08
100,000.000 20.17
200,000.000 40.33
500,000.000 100.84
1,000,000.000 201.67
2,000,000.000 403.34
5,000,000.000 1008.36
10,000,000.000 2016.72
20,000,000.000 4033.44
50,000,000.000 10,083.61
100,000,000.000 20,167.22
200,000,000.000 40,334.44
500,000,000.000 100,836.09
1,000,000,000.000 201,672.18
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019
XEU WDC
coinmill.com
0.50 2479.271
1.00 4958.542
2.00 9917.084
5.00 24,792.711
10.00 49,585.422
20.00 99,170.844
50.00 247,927.111
100.00 495,854.222
200.00 991,708.445
500.00 2,479,271.112
1000.00 4,958,542.225
2000.00 9,917,084.449
5000.00 24,792,711.123
10,000.00 49,585,422.245
20,000.00 99,170,844.490
50,000.00 247,927,111.226
100,000.00 495,854,222.452
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ