Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi WorldCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc WorldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


WDC XEU
coinmill.com
5000.000 0.99
10,000.000 1.98
20,000.000 3.96
50,000.000 9.89
100,000.000 19.78
200,000.000 39.57
500,000.000 98.92
1,000,000.000 197.84
2,000,000.000 395.69
5,000,000.000 989.22
10,000,000.000 1978.45
20,000,000.000 3956.89
50,000,000.000 9892.23
100,000,000.000 19,784.45
200,000,000.000 39,568.91
500,000,000.000 98,922.27
1,000,000,000.000 197,844.55
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019
XEU WDC
coinmill.com
0.50 2527.237
1.00 5054.473
2.00 10,108.947
5.00 25,272.367
10.00 50,544.733
20.00 101,089.467
50.00 252,723.667
100.00 505,447.333
200.00 1,010,894.666
500.00 2,527,236.666
1000.00 5,054,473.332
2000.00 10,108,946.663
5000.00 25,272,366.659
10,000.00 50,544,733.317
20,000.00 101,089,466.635
50,000.00 252,723,666.587
100,000.00 505,447,333.174
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ