Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi WorldCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc WorldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


WDC XEU
coinmill.com
5000.000 0.99
10,000.000 1.98
20,000.000 3.96
50,000.000 9.90
100,000.000 19.80
200,000.000 39.59
500,000.000 98.98
1,000,000.000 197.95
2,000,000.000 395.90
5,000,000.000 989.76
10,000,000.000 1979.52
20,000,000.000 3959.04
50,000,000.000 9897.60
100,000,000.000 19,795.21
200,000,000.000 39,590.42
500,000,000.000 98,976.05
1,000,000,000.000 197,952.09
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019
XEU WDC
coinmill.com
0.50 2525.864
1.00 5051.727
2.00 10,103.455
5.00 25,258.637
10.00 50,517.274
20.00 101,034.548
50.00 252,586.370
100.00 505,172.739
200.00 1,010,345.478
500.00 2,525,863.696
1000.00 5,051,727.392
2000.00 10,103,454.784
5000.00 25,258,636.961
10,000.00 50,517,273.922
20,000.00 101,034,547.844
50,000.00 252,586,369.609
100,000.00 505,172,739.219
XEU tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ