Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi WorldCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc WorldCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


WDC XEU
coinmill.com
5000.000 1.03
10,000.000 2.05
20,000.000 4.11
50,000.000 10.27
100,000.000 20.55
200,000.000 41.10
500,000.000 102.75
1,000,000.000 205.50
2,000,000.000 411.00
5,000,000.000 1027.49
10,000,000.000 2054.98
20,000,000.000 4109.96
50,000,000.000 10,274.91
100,000,000.000 20,549.82
200,000,000.000 41,099.63
500,000,000.000 102,749.09
1,000,000,000.000 205,498.17
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019
XEU WDC
coinmill.com
0.50 2433.112
1.00 4866.223
2.00 9732.447
5.00 24,331.116
10.00 48,662.233
20.00 97,324.465
50.00 243,311.163
100.00 486,622.327
200.00 973,244.653
500.00 2,433,111.633
1000.00 4,866,223.265
2000.00 9,732,446.531
5000.00 24,331,116.326
10,000.00 48,662,232.653
20,000.00 97,324,465.305
50,000.00 243,311,163.263
100,000.00 486,622,326.526
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ