Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Walton (WTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Walton và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Walton. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Waltons để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Walton là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu WTC có thể được viết WTC. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Walton cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi WTC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


WTC YUM
coinmill.com
5.00000 0.5
10.00000 1.0
20.00000 2.5
50.00000 6.0
100.00000 12.0
200.00000 24.0
500.00000 60.5
1000.00000 121.0
2000.00000 241.5
5000.00000 604.0
10,000.00000 1208.0
20,000.00000 2415.5
50,000.00000 6039.5
100,000.00000 12,078.5
200,000.00000 24,157.0
500,000.00000 60,393.0
1,000,000.00000 120,786.0
WTC tỷ lệ
22 tháng Chín 2023
YUM WTC
coinmill.com
0.5 4.13956
1.0 8.27912
2.0 16.55824
5.0 41.39560
10.0 82.79121
20.0 165.58242
50.0 413.95604
100.0 827.91208
200.0 1655.82416
500.0 4139.56039
1000.0 8279.12079
2000.0 16,558.24157
5000.0 41,395.60393
10,000.0 82,791.20787
20,000.0 165,582.41573
50,000.0 413,956.03933
100,000.0 827,912.07866
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ