Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Walton (WTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Walton và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Walton. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Waltons để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Walton là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu WTC có thể được viết WTC. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Walton cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi WTC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


WTC YUM
coinmill.com
5.00000 2.0
10.00000 3.5
20.00000 7.0
50.00000 17.5
100.00000 35.5
200.00000 70.5
500.00000 176.5
1000.00000 352.5
2000.00000 705.0
5000.00000 1763.0
10,000.00000 3526.0
20,000.00000 7051.5
50,000.00000 17,629.0
100,000.00000 35,258.5
200,000.00000 70,517.0
500,000.00000 176,292.5
1,000,000.00000 352,584.5
WTC tỷ lệ
22 tháng Chín 2023
YUM WTC
coinmill.com
1.0 2.83620
2.0 5.67240
5.0 14.18099
10.0 28.36198
20.0 56.72395
50.0 141.80989
100.0 283.61977
200.0 567.23954
500.0 1418.09886
1000.0 2836.19771
2000.0 5672.39542
5000.0 14,180.98856
10,000.0 28,361.97712
20,000.0 56,723.95423
50,000.0 141,809.88559
100,000.0 283,619.77117
200,000.0 567,239.54235
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ