Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Central African CFA và Ounce nhôm được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Central African CFA. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Central African CFA để chuyển đổi loại tiền tệ.

Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Chín 2021 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


XAF XAL
coinmill.com
500 0.00
1000 0.00
2000 0.00
5000 0.00
10,000 0.00
20,000 0.01
50,000 0.02
100,000 0.05
200,000 0.09
500,000 0.23
1,000,000 0.45
2,000,000 0.91
5,000,000 2.26
10,000,000 4.53
20,000,000 9.05
50,000,000 22.63
100,000,000 45.27
XAF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
XAL XAF
coinmill.com
0.00 442
0.00 1105
0.00 2209
0.00 4418
0.01 11,045
0.01 22,091
0.02 44,181
0.05 110,453
0.10 220,906
0.20 441,812
0.50 1,104,529
1.00 2,209,059
2.00 4,418,117
5.00 11,045,293
10.00 22,090,587
20.00 44,181,173
50.00 110,452,934
XAL tỷ lệ
6 tháng Chín 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ