Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ounce bạc và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce bạc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Ounce bạc để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Bảy 2019 từ Kitco. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


XAG XOF
coinmill.com
0.050 440
0.100 880
0.200 1760
0.500 4399
1.000 8799
2.000 17,598
5.000 43,994
10.000 87,988
20.000 175,977
50.000 439,941
100.000 879,883
200.000 1,759,765
500.000 4,399,413
1000.000 8,798,826
2000.000 17,597,653
5000.000 43,994,132
10,000.000 87,988,264
XAG tỷ lệ
14 tháng Bảy 2019
XOF XAG
coinmill.com
500 0.057
1000 0.114
2000 0.227
5000 0.568
10,000 1.137
20,000 2.273
50,000 5.683
100,000 11.365
200,000 22.730
500,000 56.826
1,000,000 113.652
2,000,000 227.303
5,000,000 568.258
10,000,000 1136.515
20,000,000 2273.030
50,000,000 5682.576
100,000,000 11,365.152
XOF tỷ lệ
15 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ