Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và CraftCoin (XCC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi CraftCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của CraftCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc CraftCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


XCC XEU
coinmill.com
0.500 0.98
1.000 1.96
2.000 3.91
5.000 9.78
10.000 19.55
20.000 39.10
50.000 97.76
100.000 195.52
200.000 391.04
500.000 977.60
1000.000 1955.20
2000.000 3910.40
5000.000 9776.01
10,000.000 19,552.01
20,000.000 39,104.02
50,000.000 97,760.06
100,000.000 195,520.12
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020
XEU XCC
coinmill.com
0.50 0.256
1.00 0.511
2.00 1.023
5.00 2.557
10.00 5.115
20.00 10.229
50.00 25.573
100.00 51.146
200.00 102.291
500.00 255.728
1000.00 511.456
2000.00 1022.913
5000.00 2557.282
10,000.00 5114.563
20,000.00 10,229.126
50,000.00 25,572.816
100,000.00 51,145.631
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ