Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và CraftCoin (XCC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi CraftCoin và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của CraftCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc CraftCoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


XCC XEU
coinmill.com
0.500 0.98
1.000 1.97
2.000 3.94
5.000 9.84
10.000 19.68
20.000 39.37
50.000 98.42
100.000 196.84
200.000 393.67
500.000 984.18
1000.000 1968.35
2000.000 3936.71
5000.000 9841.77
10,000.000 19,683.55
20,000.000 39,367.09
50,000.000 98,417.73
100,000.000 196,835.45
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020
XEU XCC
coinmill.com
0.50 0.254
1.00 0.508
2.00 1.016
5.00 2.540
10.00 5.080
20.00 10.161
50.00 25.402
100.00 50.804
200.00 101.608
500.00 254.019
1000.00 508.039
2000.00 1016.077
5000.00 2540.193
10,000.00 5080.386
20,000.00 10,160.771
50,000.00 25,401.928
100,000.00 50,803.856
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ