Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEM và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc NEMs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


XEM XEU
coinmill.com
20.000 0.66
50.000 1.65
100.000 3.30
200.000 6.60
500.000 16.51
1000.000 33.02
2000.000 66.05
5000.000 165.12
10,000.000 330.24
20,000.000 660.47
50,000.000 1651.18
100,000.000 3302.36
200,000.000 6604.72
500,000.000 16,511.79
1,000,000.000 33,023.58
2,000,000.000 66,047.16
5,000,000.000 165,117.90
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU XEM
coinmill.com
0.50 15.141
1.00 30.281
2.00 60.563
5.00 151.407
10.00 302.814
20.00 605.628
50.00 1514.070
100.00 3028.139
200.00 6056.279
500.00 15,140.696
1000.00 30,281.393
2000.00 60,562.786
5000.00 151,406.964
10,000.00 302,813.928
20,000.00 605,627.855
50,000.00 1,514,069.638
100,000.00 3,028,139.275
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ