Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEM và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc NEMs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


XEM XEU
coinmill.com
20.000 0.67
50.000 1.68
100.000 3.37
200.000 6.73
500.000 16.83
1000.000 33.65
2000.000 67.30
5000.000 168.25
10,000.000 336.50
20,000.000 673.00
50,000.000 1682.50
100,000.000 3365.01
200,000.000 6730.02
500,000.000 16,825.04
1,000,000.000 33,650.08
2,000,000.000 67,300.17
5,000,000.000 168,250.41
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XEU XEM
coinmill.com
0.50 14.859
1.00 29.718
2.00 59.435
5.00 148.588
10.00 297.176
20.00 594.352
50.00 1485.880
100.00 2971.761
200.00 5943.522
500.00 14,858.804
1000.00 29,717.609
2000.00 59,435.218
5000.00 148,588.044
10,000.00 297,176.088
20,000.00 594,352.175
50,000.00 1,485,880.439
100,000.00 2,971,760.877
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ