Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi NEM và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc NEMs để chuyển đổi loại tiền tệ.

The NEM là tiền tệ không có nước. Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


XEM XPF
coinmill.com
20.000 78
50.000 196
100.000 392
200.000 785
500.000 1962
1000.000 3924
2000.000 7848
5000.000 19,620
10,000.000 39,239
20,000.000 78,479
50,000.000 196,197
100,000.000 392,394
200,000.000 784,788
500,000.000 1,961,969
1,000,000.000 3,923,938
2,000,000.000 7,847,875
5,000,000.000 19,619,688
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
XPF XEM
coinmill.com
100 25.485
200 50.969
500 127.423
1000 254.846
2000 509.692
5000 1274.230
10,000 2548.460
20,000 5096.921
50,000 12,742.302
100,000 25,484.605
200,000 50,969.210
500,000 127,423.024
1,000,000 254,846.048
2,000,000 509,692.096
5,000,000 1,274,230.240
10,000,000 2,548,460.480
20,000,000 5,096,920.961
XPF tỷ lệ
12 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ