Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và 0x (ZRX) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đơn vị tiền tệ Châu Âu và 0x được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đơn vị tiền tệ Châu Âu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho 0x trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào 0xes hoặc Châu Âu tệ đơn vị để chuyển đổi loại tiền tệ.

The 0x là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Ký hiệu ZRX có thể được viết ZRX. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the 0x cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRX có 15 chữ số có nghĩa.


XEU ZRX
coinmill.com
0.50 1.0210
1.00 2.0419
2.00 4.0839
5.00 10.2097
10.00 20.4194
20.00 40.8387
50.00 102.0968
100.00 204.1936
200.00 408.3871
500.00 1020.9678
1000.00 2041.9356
2000.00 4083.8712
5000.00 10,209.6780
10,000.00 20,419.3560
20,000.00 40,838.7120
50,000.00 102,096.7801
100,000.00 204,193.5602
XEU tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
ZRX XEU
coinmill.com
1.0000 0.49
2.0000 0.98
5.0000 2.45
10.0000 4.90
20.0000 9.79
50.0000 24.49
100.0000 48.97
200.0000 97.95
500.0000 244.87
1000.0000 489.73
2000.0000 979.46
5000.0000 2448.66
10,000.0000 4897.31
20,000.0000 9794.63
50,000.0000 24,486.57
100,000.0000 48,973.14
200,000.0000 97,946.28
ZRX tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ