Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Real Brazil được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Real Brazil trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Brazil Reais hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BRL
coinmill.com
100 3.74
200 7.48
500 18.70
1000 37.39
2000 74.78
5000 186.95
10,000 373.90
20,000 747.81
50,000 1869.51
100,000 3739.03
200,000 7478.06
500,000 18,695.14
1,000,000 37,390.29
2,000,000 74,780.58
5,000,000 186,951.44
10,000,000 373,902.89
20,000,000 747,805.78
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
BRL ADP
coinmill.com
5.00 134
10.00 267
20.00 535
50.00 1337
100.00 2674
200.00 5349
500.00 13,372
1000.00 26,745
2000.00 53,490
5000.00 133,725
10,000.00 267,449
20,000.00 534,898
50,000.00 1,337,246
100,000.00 2,674,491
200,000.00 5,348,982
500,000.00 13,372,456
1,000,000.00 26,744,912
BRL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ