Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Real Brazil (BRL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Real Brazil được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Real Brazil trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Brazil Reais hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa.


ADP BRL
coinmill.com
100 3.63
200 7.26
500 18.15
1000 36.31
2000 72.62
5000 181.55
10,000 363.10
20,000 726.19
50,000 1815.48
100,000 3630.97
200,000 7261.93
500,000 18,154.84
1,000,000 36,309.67
2,000,000 72,619.34
5,000,000 181,548.36
10,000,000 363,096.72
20,000,000 726,193.43
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
BRL ADP
coinmill.com
5.00 138
10.00 275
20.00 551
50.00 1377
100.00 2754
200.00 5508
500.00 13,770
1000.00 27,541
2000.00 55,082
5000.00 137,704
10,000.00 275,409
20,000.00 550,817
50,000.00 1,377,044
100,000.00 2,754,087
200,000.00 5,508,174
500,000.00 13,770,436
1,000,000.00 27,540,871
BRL tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ