Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Honduras Lempira (HNL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa.


ADP HNL
coinmill.com
100 16.47
200 32.95
500 82.37
1000 164.73
2000 329.46
5000 823.66
10,000 1647.32
20,000 3294.63
50,000 8236.58
100,000 16,473.17
200,000 32,946.34
500,000 82,365.84
1,000,000 164,731.68
2,000,000 329,463.35
5,000,000 823,658.39
10,000,000 1,647,316.77
20,000,000 3,294,633.54
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
HNL ADP
coinmill.com
20.00 121
50.00 304
100.00 607
200.00 1214
500.00 3035
1000.00 6070
2000.00 12,141
5000.00 30,352
10,000.00 60,705
20,000.00 121,410
50,000.00 303,524
100,000.00 607,048
200,000.00 1,214,096
500,000.00 3,035,239
1,000,000.00 6,070,478
2,000,000.00 12,140,956
5,000,000.00 30,352,389
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ