Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ADP JPY
coinmill.com
100 111
200 222
500 555
1000 1110
2000 2219
5000 5548
10,000 11,097
20,000 22,194
50,000 55,484
100,000 110,968
200,000 221,937
500,000 554,842
1,000,000 1,109,684
2,000,000 2,219,368
5,000,000 5,548,420
10,000,000 11,096,839
20,000,000 22,193,678
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
JPY ADP
coinmill.com
100 90
200 180
500 451
1000 901
2000 1802
5000 4506
10,000 9012
20,000 18,023
50,000 45,058
100,000 90,116
200,000 180,232
500,000 450,579
1,000,000 901,158
2,000,000 1,802,315
5,000,000 4,505,788
10,000,000 9,011,575
20,000,000 18,023,150
JPY tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ