Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Bảng Lebanon (LBP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Bảng Lebanon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lebanon Pounds hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 2 chữ số có nghĩa.


ADP LBP
coinmill.com
100 10,100
200 20,200
500 50,550
1000 101,050
2000 202,100
5000 505,250
10,000 1,010,550
20,000 2,021,050
50,000 5,052,650
100,000 10,105,300
200,000 20,210,600
500,000 50,526,500
1,000,000 101,053,000
2,000,000 202,106,000
5,000,000 505,265,000
10,000,000 1,010,530,000
20,000,000 2,021,060,000
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
LBP ADP
coinmill.com
10,000 99
20,000 198
50,000 495
100,000 990
200,000 1979
500,000 4948
1,000,000 9896
2,000,000 19,792
5,000,000 49,479
10,000,000 98,958
20,000,000 197,916
50,000,000 494,790
100,000,000 989,580
200,000,000 1,979,159
500,000,000 4,947,899
1,000,000,000 9,895,797
2,000,000,000 19,791,595
LBP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ