Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ADP PHP
coinmill.com
100 40.90
200 81.79
500 204.48
1000 408.97
2000 817.94
5000 2044.84
10,000 4089.68
20,000 8179.35
50,000 20,448.38
100,000 40,896.75
200,000 81,793.50
500,000 204,483.76
1,000,000 408,967.52
2,000,000 817,935.04
5,000,000 2,044,837.60
10,000,000 4,089,675.21
20,000,000 8,179,350.41
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
PHP ADP
coinmill.com
50.00 122
100.00 245
200.00 489
500.00 1223
1000.00 2445
2000.00 4890
5000.00 12,226
10,000.00 24,452
20,000.00 48,904
50,000.00 122,259
100,000.00 244,518
200,000.00 489,036
500,000.00 1,222,591
1,000,000.00 2,445,182
2,000,000.00 4,890,364
5,000,000.00 12,225,910
10,000,000.00 24,451,820
PHP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ