Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ADP PHP
coinmill.com
100 42.61
200 85.21
500 213.04
1000 426.07
2000 852.15
5000 2130.37
10,000 4260.75
20,000 8521.50
50,000 21,303.75
100,000 42,607.49
200,000 85,214.99
500,000 213,037.47
1,000,000 426,074.94
2,000,000 852,149.87
5,000,000 2,130,374.68
10,000,000 4,260,749.35
20,000,000 8,521,498.71
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PHP ADP
coinmill.com
50.00 117
100.00 235
200.00 469
500.00 1174
1000.00 2347
2000.00 4694
5000.00 11,735
10,000.00 23,470
20,000.00 46,940
50,000.00 117,350
100,000.00 234,700
200,000.00 469,401
500,000.00 1,173,502
1,000,000.00 2,347,005
2,000,000.00 4,694,010
5,000,000.00 11,735,025
10,000,000.00 23,470,050
PHP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ