Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peso Philippine (PHP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


ADP PHP
coinmill.com
100 42.06
200 84.13
500 210.32
1000 420.64
2000 841.29
5000 2103.22
10,000 4206.44
20,000 8412.88
50,000 21,032.20
100,000 42,064.40
200,000 84,128.81
500,000 210,322.02
1,000,000 420,644.04
2,000,000 841,288.08
5,000,000 2,103,220.19
10,000,000 4,206,440.39
20,000,000 8,412,880.77
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
PHP ADP
coinmill.com
50.00 119
100.00 238
200.00 475
500.00 1189
1000.00 2377
2000.00 4755
5000.00 11,887
10,000.00 23,773
20,000.00 47,546
50,000.00 118,865
100,000.00 237,731
200,000.00 475,461
500,000.00 1,188,653
1,000,000.00 2,377,307
2,000,000.00 4,754,614
5,000,000.00 11,886,535
10,000,000.00 23,773,070
PHP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ