Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Yacoin (YAC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Yacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yacoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Yacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu YAC có thể được viết YAC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Yacoin cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Năm 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YAC có 2 chữ số có nghĩa.


ADP YAC
coinmill.com
100 636.11
200 1272.22
500 3180.56
1000 6361.11
2000 12,722.22
5000 31,805.56
10,000 63,611.11
20,000 127,222.22
50,000 318,055.56
100,000 636,111.11
200,000 1,272,222.22
500,000 3,180,555.56
1,000,000 6,361,111.11
2,000,000 12,722,222.22
5,000,000 31,805,555.56
10,000,000 63,611,111.11
20,000,000 127,222,222.22
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
YAC ADP
coinmill.com
500.00 79
1000.00 157
2000.00 314
5000.00 786
10,000.00 1572
20,000.00 3144
50,000.00 7860
100,000.00 15,721
200,000.00 31,441
500,000.00 78,603
1,000,000.00 157,205
2,000,000.00 314,410
5,000,000.00 786,026
10,000,000.00 1,572,052
20,000,000.00 3,144,105
50,000,000.00 7,860,262
100,000,000.00 15,720,524
YAC tỷ lệ
15 tháng Năm 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ