Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Yacoin (YAC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Yacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yacoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Yacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu YAC có thể được viết YAC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Yacoin cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Năm 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YAC có 2 chữ số có nghĩa.


ADP YAC
coinmill.com
100 614.61
200 1229.22
500 3073.04
1000 6146.09
2000 12,292.17
5000 30,730.43
10,000 61,460.86
20,000 122,921.73
50,000 307,304.32
100,000 614,608.64
200,000 1,229,217.28
500,000 3,073,043.21
1,000,000 6,146,086.42
2,000,000 12,292,172.84
5,000,000 30,730,432.10
10,000,000 61,460,864.20
20,000,000 122,921,728.40
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
YAC ADP
coinmill.com
500.00 81
1000.00 163
2000.00 325
5000.00 814
10,000.00 1627
20,000.00 3254
50,000.00 8135
100,000.00 16,271
200,000.00 32,541
500,000.00 81,353
1,000,000.00 162,705
2,000,000.00 325,410
5,000,000.00 813,526
10,000,000.00 1,627,052
20,000,000.00 3,254,103
50,000,000.00 8,135,258
100,000,000.00 16,270,516
YAC tỷ lệ
15 tháng Năm 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ