Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Yacoin (YAC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Yacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yacoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Yacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu YAC có thể được viết YAC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Yacoin cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Năm 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YAC có 2 chữ số có nghĩa.


ADP YAC
coinmill.com
100 623.78
200 1247.57
500 3118.92
1000 6237.84
2000 12,475.68
5000 31,189.20
10,000 62,378.40
20,000 124,756.79
50,000 311,891.98
100,000 623,783.95
200,000 1,247,567.90
500,000 3,118,919.75
1,000,000 6,237,839.51
2,000,000 12,475,679.01
5,000,000 31,189,197.53
10,000,000 62,378,395.06
20,000,000 124,756,790.12
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
YAC ADP
coinmill.com
500.00 80
1000.00 160
2000.00 321
5000.00 802
10,000.00 1603
20,000.00 3206
50,000.00 8016
100,000.00 16,031
200,000.00 32,062
500,000.00 80,156
1,000,000.00 160,312
2,000,000.00 320,624
5,000,000.00 801,560
10,000,000.00 1,603,119
20,000,000.00 3,206,238
50,000,000.00 8,015,596
100,000,000.00 16,031,192
YAC tỷ lệ
15 tháng Năm 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ